BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM HỌC 2025-2026
Lượt xem:
Phụ lục I
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC
PHỔ THÔNG, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH TRỤ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NHÂN KHANG
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
NĂM HỌC 2025-2026
- THÔNG TIN CHUNG
- Thông tin chung
– Tên trường: Trường THCS Nhân Khang
– Địa chỉ: Thôn 3, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình
– Website: http://hanam.edu.vn/thcsnhankhang
– Loại hình trường: Công lập
– Sứ mạng: “Tạo dựng môi trường thân thiện, hợp tác, chia sẻ cùng tiến bộ, năng động sáng tạo, có trách nhiệm và chất lượng cao”
– Tầm nhìn “ Có uy tín giáo dục đối với cha mẹ học sinh, cộng đồng xã hội, học sinh được phát triển trong môi trường thân thiện, hiện đại”.
– Giá trị cốt lõi: “ Bền chí chuyên tâm – Học hành chăm chỉ”
1.1.Số liệu:
– Tổng số CB-GV-CNV: 32 Nữ: 25
Trong đó: CBQL: 02; GV: 27; NV: 03
+ Số lượng GV đạt chuẩn: 32, trên chuẩn: 1, chưa đạt chuẩn: 0
+ Số lượng CBQL, GV, NV hoàn thành các Chương trình bồi dưỡng hàng năm theo quy định: 32/32 (100%)
– CB, GV, NV đều cư ngụ trên địa bàn xã Vĩnh Trụ
1.2.Quá trình hình thành và phát triển:
Trường THCS xã Nhân Khang được thành lập năm 1989 (Theo Quyết định số: 480/QĐ-UB ngày 30 tháng 8 năm 1989 về việc tách trường PTCS cấp I và PTCS cấp II). Trường THCS Nhân Khang, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình được tiếp nhận và đổi tên (theo Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của UBND xã Vĩnh Trụ về việc đổi tên các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình). Trường thuộc địa bàn thôn 3 – xã Vĩnh Trụ – tỉnh Ninh Bình.
Trải qua quá trình hình thành phát triển, nhà trường đã thực hiện tốt chức năng nhiệm vụ giáo dục trên địa bàn góp phần nhỏ vào sự nghiệp giáo dục của huyện Lý nhân nói chung. Cùng với phong trào xây dựng NTM và NTM kiểu mẫu trong những năm gần đây nhà trường hoàn thành tốt nhiệm vụ chính trị địa phương giao cho cũng như nhiệm vụ chuyên môn của ngành, được UBND huyện tặng danh hiệu trường tiên tiến, Chi bộ được công nhận trong sạch vững mạnh. Nhà trường đạt danh hiệu trường đạt Chuẩn Quốc gia sau 5 năm mức độ 2, KĐCLGD mức độ 3.
-Tên hiệu trưởng hiện nay: Nguyễn Hữu Chỉnh; SĐT 0987217448 Email: nhchinh75c2nk@hanam.edu.vn
-Hiện nay trường có diện tích 7.320m2.Môi trường xung quanh đảm bảo an toàn cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh; đáp ứng yêu cầu phòng, chống cháy, nổ; an ninh trật tự; an toàn giao thông..
Nhà trường có đủ phòng học và một số phòng bộ môn (Tiếng Anh, KHTN, Công nghệ, Tin học), phòng chức năng; Có 01 lán xe giáo viên, 02 nhà xe học sinh; có công trình vệ sinh giáo viên và học sinh đảm bảo theo yêu cầu; trường có sử dụng hệ thống nước sạch.
-Tổ chức bộ máy nhà trường: được chia làm 03 tổ gồm: Tổ Văn phòng, tổ KHTN, tổ KHXH gồm 32 cán bộ giáo viên nhân viên.
Tổng số học sinh toàn trường là 606 gồm 15 lớp: Khối 6 là: 166 học sinh ; Khối 7 là: 153 học sinh; Khối 8: 173 học sinh; Khối 9 là: 114
II.Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
1.Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên theo nhóm vị trí việc làm và trình độ đào tạo:
| TT | Nội dung | Tổng
số |
Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | |||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới
TC |
Hạng
I |
Hạng II | Hạng
III |
Hạng
IV |
Tốt | Khá | Đạt | Chưa
đạt |
|||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 32 | |||||||||||||||
| I | Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn: |
27 | ||||||||||||||
| 1 | Toán | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Lý | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Hóa | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 4 | Sinh | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | ||||||||||
| 5 | Văn | 4 | 4 | 2 | 2 | 4 | ||||||||||
| 6 | Địa | 2 | 2 | 1 | 1 | |||||||||||
| 7 | Sử | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 8 | GDCD | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 9 | Mỹ thuật | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 10 | Thể dục | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||
| 11 | Công nghệ | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | ||||||||||
| 12 | Nhạc | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 13 | Tin | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 14 | Anh | 4 | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 2 | ||||||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| III | Nhân viên | 3 | ||||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | |||||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | |||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | |||||||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 7 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | |||||||||||||||
| 8 | Nhân viên công nghệ thông tin | |||||||||||||||
| 9 | Nhân viên BV | 1 | ||||||||||||||
- Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định:
– CBQL: 01 đồng chí Hiệu trưởng và 01 đồng chí Phó hiệu trưởng được cấp trên đánh giá chuẩn nghề nghiệp mức độ Tốt
– Giáo viên: 10 đồng chí giáo viên đạt loại tốt đạt tỉ lệ: 5/30 =16,16%; 24 đồng chí đạt loại khá,đạt tỉ lệ 24/33 =72,73%
3.Số lượng, tỷ lệ cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định
– Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định: =100% ( trong đó 02 CBQL, 25 GV)
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1.Cơ sở vật chất- diện tích đất, thiết bị dạy học
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | 21 | |
| II | Loại phòng học | ||
| 1 | Phòng học kiên cố | 15 | |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | ||
| 3 | Phòng học tạm | ||
| 4 | Phòng học nhờ | ||
| 5 | Số phòng học bộ môn | 6 | |
| 6 | Số phòng học đa năng (có phương tiện nghe nhìn | ||
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 1/1 | |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 40,4 | |
| III | Số điểm trường | 1 | |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 7.320 | |
| V | Tổng diện tích sân chơi bãi tập (m2) | 1.800 | |
| VI | Tổng diện tích các phòng | 1.426 | |
| Diện tích phòng học (m2) | 54 | ||
| Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 90 | ||
| Diện tích thư viện (m2) | 120 | ||
| Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | |||
| Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) | 54 | ||
| Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | 8 | Số bộ/ lớp | |
| Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có quy định | 8 | ||
| Khối lớp 6 | 2 | 2 | |
| Khối lớp 7 | 2 | 2 | |
| Khối lớp 8 | 2 | 2 | |
| Khối lớp 9 | 2 | 2 | |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | 8 | |
| Khối lớp 6 | 2 | 2 | |
| Khối lớp 7 | 2 | 2 | |
| Khối lớp 8 | 2 | 2 | |
| Khối lớp 9 | 2 | 2 | |
| Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/ thiết bị) | |||
| … | |||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính:bộ) | 15 | |
| Tổng số thiết bị dùng chung khác | 37 | ||
| Tivi | 22 | ||
| Cát xét | 3 | ||
| Máy tính xách tay | 5 | ||
| Máy in | 5 | ||
| Loa đài, âm ly | 2 | ||
| Đầu Video/đầu đĩa | |||
| Kèn đồng | |||
| Máy chiếu OverHead/ projector/ vật thể | 2 | ||
| Đàn |
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | 37 | Số thiết bị/lớp |
| 1 | Tivi | 22 | |
| 2 | Cát xét | 3 | |
| 3 | Loa đài, âm ly | 5 | |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 5 | |
| 5 | Máy tính xách tay | 2 | |
| 6 | Máy in | 5 |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | 0 |
| XI | Nhà ăn | 0 |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho HS bán trú | 0 | ||
| XIII | Khu nội trú | 0 |
| XIV | Nhà vệ sinh | Giáo viên nam | Giáo viên nữ | Học sinh nam | Học sinh nữ | ||||
| Tổng số | Diện tích | Tổng số | Diện tích | Tổng số | Diện tích | Tổng số | Diện tích | ||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 1 | 12 | 1 | 12 | 2 | 70 | 2 | 70 |
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
(Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | X | |
| XVII | Kết nối internet | X | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (Website) của trường | X | |
| XIX | Tường rào xây | X |
- Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được các cơ quan thẩm quyền phê duyệt
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI
| STT | Tên sách | Số lượng | Giá trị còn sử dụng |
| SGK LỚP 6 | |||
| 1 | Âm Nhạc 6 | 2 | 70%-80% |
| 2 | Âm Nhạc 6 – Kết Nối Tri Thức | 7 | 70%-80% |
| 3 | Âm Nhạc 6 – Sgk | 2 | 70%-80% |
| 4 | Bài Tập Âm Nhạc 6 – Sgk | 2 | 70%-80% |
| 5 | Bài Tập Công Nghệ 6 – Sgk | 3 | 70%-80% |
| 6 | Bài Tập Giáo Dục Công Dân 6 | 3 | 70%-80% |
| 7 | Bài Tập Khoa Học Tự Nhiên 6 | 3 | 70%-80% |
| 8 | Bài Tập Lịch Sử Và Địa Lý 6 – Sgk 076 | 3 | 70%-80% |
| 9 | Bài Tập Lịch Sử Và Địa Lý 6- Phần Địa Lý | 2 | 70%-80% |
| 10 | Bài Tập Ngữ Văn 6 Tập 1 | 1 | 70%-80% |
| 11 | Bài Tập Ngữ Văn 6 Tập 1 – Sgk | 2 | 70%-80% |
| 12 | Bài Tập Ngữ Văn 6 Tập 2 – Sgk | 3 | 70%-80% |
| 13 | Bài Tập Tin Học 6 | 3 | 70%-80% |
| 14 | Bài Tập Toán 6 Ập 2 – Sgk | 1 | 70%-80% |
| 15 | Bài Tập Toán 6 Tập 1- Sgk | 3 | 70%-80% |
| 16 | Bài Tập Toán 6 Tập 2 | 1 | 70%-80% |
| 17 | Công Nghệ 6 | 4 | 70%-80% |
| 18 | Công Nghệ 6 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 70%-80% |
| 19 | Công Nghệ 6 – Chân Trời Sáng Tạo – Sgk | 5 | 70%-80% |
| 20 | Công Nghệ 6 – Sgk 075 | 2 | 70%-80% |
| 21 | Giáo Dục Công Dân 6 | 4 | 70%-80% |
| 22 | Giáo Dục Công Dân 6 – Kết Nối Tri Thức | 5 | 70%-80% |
| 23 | Giáo Dục Công Dân 6 – Sgk 075 | 2 | 70%-80% |
| 24 | Giáo Dục Thể Chất 6 | 4 | 70%-80% |
| 25 | Giáo Dục Thể Chất 6 – Kết Nối Tri Thức – Sgk | 5 | 70%-80% |
| 26 | Giáo Dục Thể Chất 6 – Sách Học Sinh – Kết Nối | 2 | 70%-80% |
| 27 | Giáo Dục Thể Chất 6 – Sgk 075 | 3 | 70%-80% |
| 28 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 6 – Sgk | 10 | 70%-80% |
| 29 | Khoa Học Tự Nhiên 6 | 8 | 70%-80% |
| 30 | Lịch Sử Và Địa Lý 6 | 4 | 70%-80% |
| 31 | Lịch Sử Và Địa Lý 6 | 9 | 70%-80% |
| 32 | Lịch Sử Và Địa Lý 6 – Kết Nối Tri Thức – Sgk | 6 | 70%-80% |
| 33 | Lịch Sử Và Địa Lý 6 – Sgk | 1 | 70%-80% |
| 34 | Lịch Sử Và Địa Lý 6 – Sgk | 2 | 70%-80% |
| 35 | Mỹ Thuật 6 – Cánh Diều – Sách Học Sinh | 1 | 70%-80% |
| 36 | Ngữ Văn 6 Tập 1 | 1 | 70%-80% |
| 37 | Ngữ Văn 6 Tập 1 | 1 | 70%-80% |
| 38 | Ngữ Văn 6 Tập 1 | 4 | 70%-80% |
| 39 | Ngữ Văn 6 Tập 1 | 1 | 70%-80% |
| 40 | Ngữ Văn 6 Tập 1 – Sgk | 6 | 70%-80% |
| 41 | Ngữ Văn 6 Tập 2 | 4 | 70%-80% |
| 42 | Ngữ Văn 6 Tập 2 – Kết Nối Tri Thức | 1 | 70%-80% |
| 43 | Ngữ Văn 6 Tập 2 – Kết Nối Tri Thức – Sgk | 11 | 70%-80% |
| 44 | Tài Liệu Gdđp Lớp 6 | 1 | 70%-80% |
| 45 | Tài Liệu Giáo Dục Địa Phương 6 – Tỉnh Hà Nam | 2 | 70%-80% |
| 46 | Tài Liệu Giáo Dục Địa Phương Lớp 6 | 1 | 70%-80% |
| 47 | Tiéng Anh 6 | 2 | 70%-80% |
| 48 | Tiếng Anh 6 | 1 | 70%-80% |
| 49 | Tiếng Anh 6 | 1 | 70%-80% |
| 50 | Tiếng Anh 6 -sách Bài Tập | 1 | 70%-80% |
| 51 | Tiếng Anh 6 Tập 1 – Sách Học Sinh -sgk | 4 | 70%-80% |
| 52 | Tiếng Anh 6 Tập 1- Sách Bài Tập | 3 | 70%-80% |
| 53 | Tiếng Anh 6 Tập 2 – Sách Bài Tập | 3 | 70%-80% |
| 54 | Tiếng Anh 6 Tập 2 – Sách Học Sinh – Sgk | 9 | 70%-80% |
| 55 | Tin Học 6 – Sách Cánh Diều – Sách Học Sinh | 1 | 70%-80% |
| 56 | Tin Học 6 – Sách Giáo Khoa | 5 | 70%-80% |
| 57 | Tin Học 6 – Sgk 075 | 2 | 70%-80% |
| 58 | Toán 6 Tập 1 – Cánh Diều – Sgk | 1 | 70%-80% |
| 59 | Vở Thực Hành Mỹ Thuật 6 – Sgk | 3 | 70%-80% |
| SGK LỚP 7 | |||
| 1 | Âm Nhạc 7 | 4 | 75-85% |
| 2 | Âm Nhạc 7 | 1 | 75-85% |
| 3 | Âm Nhạc 7 | 1 | 75-85% |
| 4 | Âm Nhạc 7 | 4 | 75-85% |
| 5 | Âm Nhạc 7 – Kết Nối – Sách Học Sinh | 5 | 75-85% |
| 6 | Bài Tập Âm Nhạc 7 | 4 | 75-85% |
| 7 | Bài Tập Công Nghệ 7 | 4 | 75-85% |
| 8 | Bài Tập Hóa Học 7 | 4 | 75-85% |
| 9 | Bài Tập Lịch Sử Và Địa Lý 7 – Phần Địa Lý | 4 | 75-85% |
| 10 | Bài Tập Lịch Sử Và Địa Lý 7- Phần Lịch Sử | 4 | 75-85% |
| 11 | Bài Tập Ngữ Văn 7 – Tập 1 | 4 | 75-85% |
| 12 | Bài Tập Ngữ Văn 7 – Tập 2 | 4 | 75-85% |
| 13 | Lích sử và địa lý 7 | 4 | 75-85% |
| 14 | Bài Tập Toán 7 Tập 1 – Sách Giáo Khoa | 4 | 75-85% |
| 15 | Bài Tập Toán 7 Tập 2 – Sách Giáo Khoa | 4 | 75-85% |
| 16 | Công Nghệ 7 | 6 | 75-85% |
| 17 | Công Nghệ 7 | 1 | 75-85% |
| 18 | Công Nghệ 7 – Sách Hs | 4 | 75-85% |
| 19 | Giáo Dục Công Dân 7 | 5
|
75-85% |
| Giáo Dục Công Dân 7 | 4 | ||
| 20 | Giáo Dục Công Dân 7 – Sách Học Sinh | 1 | 75-85% |
| 21 | Giáo Dục Thể Chất 7 | 9 | 75-85% |
| 22 | Giáo Dục Thể Chất 7 | 5 | 75-85% |
| 23 | Giáo Dục Thể Chất 7 – Sách Học Sinh- Kết Nối | 1 | 75-85% |
| 24 | Hoạt Động Trải Nghiệm 7 | 2 | 75-85% |
| 25 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 | 4 | 75-85% |
| 26 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 | 1 | 75-85% |
| 27 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 – Cánh Diều – Sách Học Sinh | 1 | 75-85% |
| 28 | Học Tốt Ngữ Văn 7 Tập 2 | 1 | 75-85% |
| 29 | Khoa Học Tự Nhiên 7 | 1 | 75-85% |
| 30 | Khoa Học Tự Nhiên 7 | 13 | 75-85% |
| 31 | Lịch Sử Và Địa Lý 7 | 5 | 75-85% |
| 32 | Lịch Sử Và Địa Lý 7 | 4 | 75-85% |
| 33 | Lịch Sử Và Địa Lý 7 | 1 | 75-85% |
| 34 | Lịch Sử Và Địa Lý 7 | 4 | |
| 35 | Mỹ Thuật 7 | 4 | 75-85% |
| 36 | Mỹ Thuật 7 | 1 | 75-85% |
| 37 | Mỹ Thuật 7 | 5 | 75-85% |
| 38 | Mỹ Thuật 7 – Sách Cánh Diều | 1 | 75-85% |
| 39 | Ngữ Văn 7 Tập 2 | 4 | 75-85% |
| 40 | Ngữ Văn 7 – Tập 1 – Cánh Diều | 1 | 75-85% |
| 41 | Ngữ Văn 7 – Tập 2 | 4 | 75-85% |
| 42 | Ngữ Văn 7 – Tập1 | 4 | 75-85% |
| 43 | Ngữ Văn 7 Tập 1 | 1 | 75-85% |
| 44 | Ngữ Văn 7 Tập 1 | 4 | 75-85% |
| 45 | Ngữ Văn 7 Tập 2 | 1 | 75-85% |
| 46 | Ngữ Văn 7 Tập 2 – Sách Học Sinh | 6 | 75-85% |
| 47 | Thực Hành Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 | 8 | 75-85% |
| 48 | Tiếng Anh 7 | 1 | 75-85% |
| 49 | Tiếng Anh 7 | 4 | 75-85% |
| 50 | Tiếng Anh 7 | 2 | 75-85% |
| 51 | Tiếng Anh 7 – Sách Bài Tập | 4 | 75-85% |
| 52 | Tiếng Anh 7 – Sách Học Sinh | 6 | 75-85% |
| 53 | Tiếng Anh 7 – Sách Học Sinh | 6 | 75-85% |
| 54 | Tin Học 7 | 5 | 75-85% |
| 55 | Tin Học 7 | 1 | 75-85% |
| 56 | Tin Học 7 – Sách Cánh Diều- Sách Học Sinh | 4 | 75-85% |
| 57 | Toán 7 Tập 1 | 3 | 75-85% |
| 58 | Toán 7 Tập 1 | 1 | 75-85% |
| 59 | Toán 7 Tập 2 | 5 | 75-85% |
| 60 | Toán 7 Tập 2 | 1 | 75-85% |
| 61 | Vở Thực Hành Mỹ Thuật 7 | 4 | 75-85% |
| SGK LỚP 8 | |||
| 1 | Âm Nhạc 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 2 | Âm Nhạc 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 3 | Âm Nhạc 8 – Sách Giáo Khoa | 2 | 85%-90% |
| 4 | Âm Nhạc Và Mỹ Thuật 8 | 2 | 85%-90% |
| 5 | Bài Tập Hóa Học 8 | 2 | 85%-90% |
| 6 | Bài Tập Khoa Học Tự Nhiên 8 | 1 | 85%-90% |
| 7 | Bài Tập Ngữ Văn 8 Tập 1 | 2 | 85%-90% |
| 8 | Bài Tập Ngữ Văn 8 Tập 2 | 2 | 85%-90% |
| 9 | Bài Tập Toán 8 Tập 1 – Sách Giáo Khoa | 4 | 85%-90% |
| 10 | Bài Tập Toán 8 Tập 2 – Sách Giáo Khoa | 4 | 85%-90% |
| 11 | Công Nghệ 8 | 1 | 85%-90% |
| 12 | Công Nghệ 8 | 2 | 85%-90% |
| 13 | Công Nghệ 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 14 | Công Nghệ 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 15 | Công Nghệ 8 – Chân Trời Sáng Tạo- Sách Học Sinh | 1 | 85%-90% |
| 16 | Công Nghệ 8 – Sách Giáo Khoa | 2 | 85%-90% |
| 17 | Địa Lý 8 | 2 | 85%-90% |
| 18 | Giáo Dục Công Dân 8 | 2 | 85%-90% |
| 19 | Giáo Dục Công Dân 8 | 1 | 85%-90% |
| 20 | Giáo Dục Công Dân 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 21 | Giáo Dục Công Dân 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 3 | 85%-90% |
| 22 | Giáo Dục Công Dân 8 – Sách Giáo Khoa | 2 | 85%-90% |
| 23 | Giáo Dục Thể Chất 8 | 1 | 85%-90% |
| 24 | Giáo Dục Thể Chất 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 3 | 85%-90% |
| 25 | Giáo Dục Thể Chất 8 – Sách Giáo Khoa | 1 | 85%-90% |
| 26 | Giáo Dục Thể Chất 8 – Sách Giáo Khoa Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 27 | Giáo Dục Thể Chất 8- Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 28 | Hóa Học 8 | 2 | 85%-90% |
| 29 | Hoạt Động Trải Nghiệm 8 – Sách Giáo Khoa | 6 | 85%-90% |
| 30 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 8 | 1 | 85%-90% |
| 31 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 32 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 33 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 8 – Kết Nối Tri Thức | 2 | 85%-90% |
| 34 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nhiệp 8 | 1 | 85%-90% |
| 35 | Khoa Học Tự Nhiên 8 | 1 | 85%-90% |
| 36 | Khoa Học Tự Nhiên 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 37 | Khoa Học Tự Nhiên 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 38 | Khoa Học Tự Nhiên 8 – Kết Nối Tri Thức | 2 | 85%-90% |
| 39 | Khoa Học Tự Nhiên 8 – Sách Giáo Khoa | 4 | 85%-90% |
| 40 | Lịch Sử 8 | 2 | 85%-90% |
| 41 | Lịch Sử Và Địa Lý 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 42 | Lịch Sử Và Địa Lý 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 3 | 85%-90% |
| 43 | Lịch Sử Và Địa Lý 8 – Sách Giáo Khoa | 2 | 85%-90% |
| 44 | Mỹ Thuật 8 | 1 | 85%-90% |
| 45 | Mỹ Thuật 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 46 | Mỹ Thuật 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 47 | Mỹ Thuật 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 2 | 85%-90% |
| 48 | Mỹ Thuật 8 – Kết Nối Tri Thức | 2 | 85%-90% |
| 49 | Mỹ Thuật 8 – Sách Giáo Khoa | 4 | 85%-90% |
| 50 | Ngữ Văn 8 Tập 1 | 1 | 85%-90% |
| 51 | Ngữ Văn 8 Tập 1 | 2 | 85%-90% |
| 52 | Khoa Học Tự Nhiên 8 – Kết Nối Tri Thức | 2 | 85%-90% |
| 53 | Ngữ Văn 8 Tập 1 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 54 | Ngữ Văn 8 Tập 1 – Sách Giáo Khoa | 2 | 85%-90% |
| 55 | Ngữ Văn 8 Tập 1- Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 56 | Ngữ Văn 8 Tập 1- Chân Trời Sáng Tạo | 2 | 85%-90% |
| 57 | Ngữ Văn 8 Tập 1- Kết Nối Tri Thức | 4 | 85%-90% |
| 58 | Ngữ Văn 8 Tập 2 | 1 | 85%-90% |
| 59 | Ngữ Văn 8 Tập 2 | 2 | 85%-90% |
| 60 | Ngữ Văn 8 Tập 2 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 61 | Ngữ Văn 8 Tập 2 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 62 | Ngữ Văn 8 Tập 2 – Chân Trời Sáng Tạo | 2 | 85%-90% |
| 63 | Ngữ Văn 8 Tập 2 – Kết Nối Tri Thức | 4 | 85%-90% |
| 64 | Ngữ Văn 8 Tập 2 – Sách Giáo Khoa | 2 | 85%-90% |
| 65 | Sinh Học 8 | 2 | 85%-90% |
| 66 | Tài Liệu Giáo Dục Địa Phương Lớp 8 Tỉnh Hà Nam | 1 | 85%-90% |
| 67 | Tiếng Anh 8 | 1 | 85%-90% |
| 68 | Tiếng Anh 8 – Sách Bài Tập | 7 | 85%-90% |
| 69 | Tiếng Anh 8 – Sách Học Sinh | 7 | 85%-90% |
| 70 | Tiếng Anh 8 – Sgk – Thư Nghiệm | 9 | 85%-90% |
| 71 | Tiêng Anh 8 Tập 1 | 4 | 85%-90% |
| 72 | Tiêng Anh 8 Tập 1 – Sách Bài Tập | 4 | 85%-90% |
| 73 | Tiêng Anh 8 Tập 2 | 4 | 85%-90% |
| 74 | Tiêng Anh 8 Tập 2 – Sách Bài Tập | 4 | 85%-90% |
| 75 | Tin Học 8 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 76 | Tin Học 8 – Chân Trời Sáng Tạo | 3 | 85%-90% |
| 77 | Tin Học 8 – Kết Nối Tri Thức | 3 | 85%-90% |
| 78 | Tin Học 8 – Sách Giáo Khoa | 4 | 85%-90% |
| 79 | Toán 8 – Tập 1 | 2 | 85%-90% |
| 80 | Toán 8 – Tập 2 | 2 | 85%-90% |
| 81 | Toán 8 Tập 1 | 1 | 85%-90% |
| 82 | Toán 8 Tập 1 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 83 | Toán 8 Tập 1 – Chân Trời Sáng Tạo | 2 | 85%-90% |
| 84 | Toán 8 Tập 1 – Sách Giáo Khoa | 4 | 85%-90% |
| 85 | Toán 8 Tập 2 | 1 | 85%-90% |
| 86 | Toán 8 Tập 2 – Cánh Diều | 1 | 85%-90% |
| 87 | Toán 8 Tập 2 – Chân Trời Sáng Tạo | 1 | 85%-90% |
| 88 | Toán 8 Tập 2 – Kết Nối Tri Thức | 2 | 85%-90% |
| 89 | Toán 8 Tập 2- Chân Trời Sáng Tạo | 2 | 85%-90% |
| 90 | Toán 8 Tập 2- Sách Giáo Khoa | 4 | 85%-90% |
| 91 | Vật Lý 8 | 2 | 85%-90% |
| SGK LỚP 9 | |||
| 1 | Âm Nhạc 9 – Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 2 | Âm Nhạc 9 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 3 | Âm Nhạc 9 – Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 4 | Công Nghệ 9 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 5 | Công Nghệ 9 – Lắp Đặt Mạng Điện Trong Nhà- Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 6 | Công Nghệ 9 – Mô Đun Cắt May – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 7 | Công Nghệ 9 – Mô Đun Chế Biến Thực Phẩm | 2 | 100% |
| 8 | Công Nghệ 9 – Mô Đun Lắp Đặt Mạng Điện Trong Nhà – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 9 | Công Nghệ 9 – Mô Đun Trồng Cây Ăn Quả – Cánh Diều | 2 | 100% |
| 10 | Công Nghệ 9 – Mô Đun Trồng Cây Ăn Quả – Kết Nối- Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 11 | Công Nghệ 9 – Trải Nghiệm Nghề Nghiệp, Mô Đun Chế Biến Thực Phẩm- Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 12 | Công Nghệ 9 -mô Đun Lắp Mạng Điện Trong Nhà- Cánh Diều – Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 13 | Công Nghệ 9, Định Hướng Nghề Nghiệp, Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 14 | Công Nghệ 9-định Hướng Nghề Nghiệp – Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 15 | Giáo Dục Công Dân 9 – Cánh Diều-bản Mẫu | 2 | 100% |
| 16 | Giáo Dục Công Dân 9 – Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 17 | Giáo Dục Công Dân 9- Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 18 | Giáo Dục Thể Chất 9 – Cánh Diều – Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 19 | Giáo Dục Thể Chất 9 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 20 | Hoạt Động Trải Nghiệm 9 Quyển 1- Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 21 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệm 9- Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 22 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 9 – Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 23 | Khoa Học Tự Nhiên 9 – Cánh Diều – Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 24 | Khoa Học Tự Nhiên 9 – Kết Nối -bản Mẫu | 1 | 100% |
| 25 | Lịch Sử Và Địa Lý 9 – Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 26 | Lịch Sử Và Địa Lý 9 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 27 | Lịch Sử Và Địa Lý 9 – Kết Nối- Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 28 | Mỹ Thuật 9 – Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 29 | Mỹ Thuật 9 – Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 30 | Mỹ Thuật 9 Q1 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 31 | Mỹ Thuật 9- Q2- Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 32 | Ngữ Văn 9 Tập 1 – Chân Trời Sáng Tạo- Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 33 | Ngữ Văn 9 Tập 1- Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 34 | Ngữ Văn 9 Tập 1- Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 35 | Ngữ Văn 9 Tập 2 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 36 | Ngữ Văn 9 Tập 2- Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 37 | Ngữ Văn 9 Tập 2- Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 38 | Tiếng Anh 9 – Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 39 | Tin Học 9 – Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 40 | Tin Học 9 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 41 | Tin Học 9 – Kết Nối Tri Thức – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 42 | Toán 9 Tập 1 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 43 | Toán 9 Tập 1- Cánh Diều- Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 44 | Toán 9 Tập 1- Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 45 | Toán 9 Tập 2 – Chân Trời Sáng Tạo – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| 46 | Toán 9 Tập 2- Cánh Diều – Bản Mẫu | 2 | 100% |
| 47 | Toán 9 Tập 2- Kết Nối – Bản Mẫu | 1 | 100% |
| TỔNG | |||
| DANH MỤC SÁCH NGHIỆP VỤ THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI | |||
| STT | Tên sách | Số lượng | Giá trị sử dung |
| SNV LỚP 6 | |||
| 1 | Âm Nhạc 6 – Sách Giáo Viên | 2 | 70%-80% |
| 2 | Công Nghệ 6- Sách Gv | 1 | 70%-80% |
| 3 | Giáo Dục Công Dân 6- Sách Gv | 3 | 70%-80% |
| 4 | Giáo Dục Thể Chất 6 – Sách Gv | 3 | 70%-80% |
| 5 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 6 – Sách Gv | 3 | 70%-80% |
| 6 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 6 – Sách Gv | 5 | 70%-80% |
| 7 | Khoa Học Tự Nhiên 6 – Sách Giáo Viên | 1 | 70%-80% |
| 8 | Lịch Sử Và Đại Lý 6 – Sách Giáo Viên | 1 | 70%-80% |
| 9 | Mỹ Thuật 6 – Sách Giáo Viên | 3 | 70%-80% |
| 10 | Ngữ Văn 6 – Sách Gv | 2 | 70%-80% |
| 11 | Ngữ Văn 6 Tập 1 – Sách Giáo Viên | 1 | 70%-80% |
| 12 | Ngữ Văn 6 Tập 2- Sách Giáo Viên | 1 | 70%-80% |
| 13 | Tiếng Anh 6- Sác Gv | 3 | 70%-80% |
| 14 | Tin Học 6 | 5 | 70%-80% |
| 15 | Tin Học 6 – Sách Gv | 2 | |
| SNV LỚP 7 | |||
| 1 | Âm Nhạc 7 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 2 | Công Nghệ 7 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 3 | Giáo Dục Công Dân 7 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 4 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 – Sgv | 4 | 75%-85% |
| 5 | Khoa Học Tự Nhiên 7 – Snv | 4 | 75%-85% |
| 6 | Lịch Sử Và Địa Lý 7 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 7 | Mỹ Thuật 7 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 8 | Ngữ Văn 7 – Tập 1 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 9 | Ngữ Văn 7 – Tập 2 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 10 | Tiếng Anh 7- Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 11 | Tin Học 7 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| 12 | Toán 7 – Sách Giáo Viên | 4 | 75%-85% |
| SNV LỚP 8 | |||
| 1 | Âm Nhạc 8 – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| 2 | Công Nghệ 8 – Chân Trời Sáng Tạo – Sách Giáo Viên | 3 | 85%-90% |
| 3 | Giáo Dục Thể Chất 8 – Kết Nối – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| 4 | Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 8 – Sách Nghiệp Vụ | 4 | 85%-90% |
| 6 | Khoa Học Tự Nhiên 8 – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| 7 | Lịch Sử Và Địa Lý 8 – Kết Nối – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| 8 | Mỹ Thuật 8 – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| 9 | Ngữ Văn 8 Tập 1 – Kết Nối – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| 10 | Ngữ Văn 8 Tập 2 – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| 11 | Tiếng Anh 8 – Sách Giáo Viên | 7 | 85%-90% |
| 12 | Tin Học 8 – Sách Giáo Viên | 4 | 85%-90% |
| SNV LỚP 9 | |||
| 1 | Âm Nhạc 9 | 8 | 100% |
| 2 | Giáo Dục Công Dân 9 | 8 | 100% |
| 3 | Giáo Dục Thể Chất 9 | 8 | 100% |
| 4 | Khoa Học Tự Nhiên 9 | 8 | 100% |
| 5 | Lịch Sử Và Địa Lý 9 | 8 | 100% |
| 6 | Ngữ Văn 9 Tập 1 | 8 | 100% |
| 7 | Ngữ Văn 9 Tập 2 | 8 | 100% |
| 8 | Tiếng Anh 9 | 4 | 100% |
| 9 | Tin Học 9 | 8 | 100% |
| 10 | Toán 9 | 8 | 100% |
| DANH MỤC SÁCH THAM KHẢO HIỆN CÓ TẠI THƯ VIỆN | |||
| (Đối với sách theo dõi theo số cá biệt ghi trên sổ) | |||
| STT | Tên sách | Số lượng | Giá trị còn sử dụng |
| 1 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 | 2 | 50%-60% |
| 2 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGỮ VĂN 6 TẬP 1 | 3 | 50%-60% |
| 3 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGỮ VĂN 6 TẬP 2 | 3 | 50%-60% |
| 4 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGỮ VĂN 7 – TẬP 2 | 2 | 50%-60% |
| 5 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGỮ VĂN 7 TẬP 1 | 2 | 50%-60% |
| 6 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGỮ VĂN 8 TẬP 1 | 3 | 50%-60% |
| 7 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGỮ VĂN 8 TẬP 2 | 3 | 50%-60% |
| 8 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 6 TẬP 1 | 3 | 50%-60% |
| 9 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 6 TẬP 2 | 3 | 50%-60% |
| 10 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 7 TẬP 1 | 3 | 50%-60% |
| 11 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 7 TẬP 2 | 3 | 50%-60% |
| 12 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 8 TẬP 2 | 3 | 50%-60% |
| 13 | BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 8 TẬP 2 | 3 | 50%-60% |
| 14 | NGỮ VĂN ÔN THI VÀO LỚP 10 – NĂM 2025 | 5 | 50%-60% |
| 15 | Ôn tập thi tuyển sinh vào 10 – Năm học 2022-2023 – Môn Toán | 4 | 50%-60% |
| 16 | ÔN TẬP THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN NGỮ VĂN | 3 | 50%-60% |
| 17 | Ôn tập thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Ngữ Văn – Năm học 2022-2023 | 4 | 50%-60% |
| 18 | ÔN TẬP THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TIẾNG ANH | 3 | 50%-60% |
| 19 | ÔN TẬP THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN | 3 | 50%-60% |
| 20 | Ôn tập thi tuyển vào 10 môn Tiếng Anh – 2022-2023 | 4 | 50%-60% |
| 21 | TIẾNG ANH – ÔN VÀO 10 NĂM 2025 | 2 | 55%-65% |
| 22 | TOÁN ÔN THI VÀO LỚP 10 – NĂM 2025 | 5 | 55%-65% |
| 23 | 20/11 | 1 | 45%-50% |
| 24 | 3 GƯƠNG MẶT QUẢ BÓNG VÀNG VIỆT NAM 2021 | 1 | 45%-50% |
| 25 | 45 NĂM THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC | 1 | 40%-45% |
| 26 | 75 NĂM QUỐC KHÁNH NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM | 1 | 50%-60% |
| 27 | AI LÀ AI | 1 | 50%-60% |
| 28 | BÀI HỌC VỀ SỰ SÁNG TẠO TRONG CÁCH MẠNG THÁNG 8 NĂM 1945 | 1 | 50%-60% |
| 29 | BAO ĐỘI VỚI KẾ HOACH NHỎ | 1 | 50%-60% |
| 30 | BÁO ĐỘI VỚI TUỔI THƠ MỌI MIỀN | 1 | 50%-60% |
| 31 | BÍ MẬT CỦA ĐỒ CHƠI | 1 | 50%-60% |
| 32 | BƯỚC ĐỘT PHÁ TRONG CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH | 1 | 40%-50% |
| 33 | BUỔI DÃ NGOẠI CUỐI TUẦN | 1 | 40%-50% |
| 34 | BƯỚM XINH TÌM HOA | 1 | 40%-50% |
| 35 | CÁI TÊN MÓN QUÀ ĐẦU TIÊN | 1 | 40%-50% |
| 36 | CẢM NHẬN MÙA ĐÔNG | 1 | 40%-50% |
| 37 | CAO LÊN CAO NỮA LÊN | 1 | 50%-60% |
| 38 | CÂY BÚT ĐẶC BIỆT | 1 | 50%-60% |
| 39 | CHÀO HÈ 2021 | 1 | 50%-60% |
| 40 | CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐOÀN 26/3 | 1 | 50%-60% |
| 41 | CHÀO NĂM HỌC MỚI | 1 | 50%-60% |
| 42 | CHÀO NĂM MỚI 2022 | 1 | 50%-60% |
| 43 | CHÀO XUÂN 2022 | 1 | 50%-60% |
| 44 | CHÀO XUÂN TÂN SỬU | 1 | 50%-60% |
| 45 | CHÚC MỪNG SINH NHẬT LẦN THỨ 20 TOÁN TUỔI THƠ 1 | 1 | 50%-60% |
| 46 | CHÚNG MÌNH LÀ BẠN THÂN | 1 | 50%-60% |
| 47 | CHUYẾN DU LỊCH XUYÊN KHÔNG | 1 | 50%-60% |
| 48 | CHUYÊNJ HỌC ONLINE CON CẦN BỐ MẸ LÀM ĐỒNG MINH | 1 | 50%-60% |
| 49 | CÔ GIÁO VIỆT RẤT ĐẶC BIỆT | 1 | 50%-60% |
| 50 | CÚN BÔNG CHĂM HỌC | 6 | 50%-60% |
| 51 | CÚN BÔNG CHĂM HỌC | 5 | 55%-65% |
| 52 | CÚN BÔNG CHĂM HỌC – HỌC TRÒ SIÊU DẼ THƯƠNG | 1 | 50%-60% |
| 53 | CÚN BÔNG CHĂM HỌC – THẦY CÔ THẬT TUYỆT VỜI | 1 | 50%-60% |
| 54 | CÚN BÔNG CHĂMN HỌC | 1 | 50%-60% |
| 55 | CÚN BÔNG TINH MẮT SOI TRANH | 1 | 50%-60% |
| 56 | DẠY HỌC CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI | 1 | 50%-60% |
| 57 | ĐẸP THEO CÁCH CỦA MÌNH | 1 | 40%-50% |
| 58 | ĐI ĐÔI GIÀY CỦA CHÍNH MÌNH | 1 | 40%-50% |
| 59 | ĐIỀU ĐẸP NHẤT TRÊN ĐỜI | 1 | 40%-50% |
| 60 | ĐIỀU KỲ DIỆU | 1 | 40%-50% |
| 61 | ĐIỀU TỐT ĐẸP QUANH MÌNH | 1 | 40%-50% |
| 62 | ĐIỀU ƯỚC CHO THỂ THAO | 1 | 50%-60% |
| 63 | ĐỔI THAY CÙNG ĐẠI DỊCH | 1 | 50%-60% |
| 64 | ĐỒNG BÀO DÂN TỘC, TÔN GIÁO | 3 | 50%-60% |
| 65 | EM YÊU CHIẾC KHĂN QUÀNG ĐỎ | 1 | 50%-60% |
| 66 | GIAO TIẾP QUAN TRỌNG NHƯ THẾ NÀO | 1 | 50%-60% |
| 67 | GIỎI VĂN NHỜ BÍ KÍP CÔ HUYỀN | 1 | 50%-60% |
| 68 | HÀNH TRÌNH KHÔI PHỤC NGÔI VỊ QUÁN QUÂN | 1 | 50%-60% |
| 69 | HÃY LÀ MỘT THIÊN THẦN | 1 | 50%-60% |
| 70 | HÃY LÀM BẠN VỚI SÁCH | 1 | 50%-60% |
| 71 | HÈ IN DẤU CHÂN, Ở NHÀ VẪN VUI | 1 | 50%-60% |
| 72 | HẸN GẶP BẠN RÙA ƠI | 1 | 50%-60% |
| 73 | HOAN BAN MAI – KHÁT VỌNG YÊU THƯƠNG CUỘC ĐỜI | 1 | 50%-60% |
| 74 | HỌC TRÒ MAY MẮN | 1 | 50%-60% |
| 75 | HƯỚNG DẪN KIỂM SOÁT | 1 | 50%-60% |
| 76 | HƯƠNG TẾT QUÊ NHÀ | 1 | 50%-60% |
| 77 | KHI CHIẾN THẮNG KHÔNG PHẢI LÀ TẤT CẢ | 1 | 50%-60% |
| 78 | KHI GHEN VẤP PHẢI ĐỊNH KIẾN | 1 | 50%-60% |
| 79 | KHI NGƯỜI LỚN ĐÊN TRƯỜNG | 1 | 50%-60% |
| 80 | KHO BÁU VÔ GIÁ VỀ ĐỘI | 1 | 50%-60% |
| 81 | KHU VƯỜN NGHỆ THUẬT | 1 | 50%-60% |
| 82 | KỸ NĂNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY DÀNH CHO HS TRUNG HỌC | 10 | 50%-60% |
| 83 | KỲ NGHỈ HÈ MÀU XANH | 1 | 50%-60% |
| 84 | KỶ YẾU NGÀNH GIÁO DỤC LÝ NHÂN LÀM THEO LỜI BÁC | 3 | 50%-60% |
| 85 | LẠC QUAN MỖI NGÀY | 1 | 50%-60% |
| 86 | LÀM BẠN VỚI BỐ MẸ | 1 | 50%-60% |
| 87 | LẬT TẨY TÍNH XẤU | 1 | 50%-60% |
| 88 | LỚP LÀNG GẶT HÁI THÀNH CÔNG | 1 | 50%-60% |
| 89 | MÀU NẮNG | 1 | 50%-60% |
| 90 | MÓN ĐỒ MAY MẮN | 1 | 50%-60% |
| 91 | MONG NGÀY TỚI LỚP | 1 | 50%-60% |
| 92 | MŨ CÁCH LY XỊN HẾT Ý | 1 | 50%-60% |
| 93 | MÙA HÈ CỦA 12 CUNG HOÀNG ĐẠO | 2 | 50%-60% |
| 94 | MUÔN KIỂU VẼ TRANH | 1 | 50%-60% |
| 95 | NĂM MỚI HY VỌNG MỚI | 1 | 50%-60% |
| 96 | NẮNG – BẦU TRỜI CỦA NẮNG | 29 | 50%-60% |
| 97 | NGÀY HỘI BẢNG VÀNG GHI DANH | 1 | 50%-60% |
| 98 | NGÀY NÀO CŨNG VUI | 1 | 50%-60% |
| 99 | NGHỆ SỸ NHÍ TRONG CĂN BẾP NHỎ | 1 | 50%-60% |
| 100 | NGÔI SAO GIẤU MẶT VŨ ĐIỆU TRONG MƯA | 1 | 55%-65% |
| 101 | NGÔN NGỮ CỦA TRÁI TIM | 1 | 50%-60% |
| 102 | NHÀ DU HÀNH VŨ TRỤ TRỞ VỀ TÀU | 1 | 50%-60% |
| 103 | NHẬT KÝ CHA VÀ CON | 1 | 50%-60% |
| 104 | NHỚ NGÀY BẦU CỬ ĐẦU TIÊN | 1 | 50%-60% |
| 105 | NHỮNG ĐIỀU ƯỚC NĂM MỚI | 1 | 50%-60% |
| 106 | NHỮNG ĐOẠN VĂN HAY SÂN CHƠI TÁI CHẾ VUI NHỘN | 1 | 50%-60% |
| 107 | NHỮNG DÒNG THƯ GỬI CÔ | 1 | 50%-60% |
| 108 | NHỮNG GIAI ĐIỆU CỦA GIÓ | 1 | 55%-65% |
| 109 | NHỮNG GƯƠNG MẶT ĐỐN TIM | 1 | 50%-60% |
| 110 | NHỮNG KHOẢNH KHẮC NGỌT NGÀO | 1 | 50%-60% |
| 111 | NHỮNG NGƯỜI BẠN CÁ TÍNH | 1 | 50%-60% |
| 112 | NHỮNG SẮC MÀU KỲ DIỆU | 1 | 50%-60% |
| 113 | NHỮNG VẦNG MÂY XAO ĐỘNG | 1 | 50%-60% |
| 114 | NIỀM TIN CHIẾN THẮNG ĐẠI DỊCH COVID | 1 | 40%-50% |
| 115 | NỤ CƯỜI TRẠNG NGUYÊN | 1 | 40%-50% |
| 116 | NỮ KIỆN TƯỚNG CỜ VUA XỨ TRÀ. | 1 | 40%-50% |
| 117 | PHẦN THƯỞNG Ở TRÊN CAO | 1 | 40%-50% |
| 118 | PHÙ THỦY HALLOWEEN | 1 | 40%-50% |
| 119 | PHỦ XANH TRƯỜNG HỌC | 1 | 50%-60% |
| 120 | PHƯƠNG PHÁP ĐỒNG BẬC TRONG CHỮNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC | 1 | 50%-60% |
| 121 | PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN | 1 | 50%-60% |
| 122 | SẮC MÀU LỄ HỘI | 1 | 50%-60% |
| 123 | SẮC MÀU TƯƠI MỚI NƠI BÚI RỪNG | 1 | 50%-60% |
| 124 | SÂU SẮC LỜI DẠY BÁC HỒ ĐỐI VỚI CÁN BỘ NGÀNH Y | 1 | 50%-60% |
| 125 | SỔ TAY HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN KĐCLGD VÀ CÔNG NHẬN ĐẠT CHUẨN QG | 4 | 50%-60% |
| 126 | SỢI DÂY HẠNH PHÚC | 1 | 50%-60% |
| 127 | SỰ CẢM ƠN TỪ MỘT LỜI CHÀO | 1 | 50%-60% |
| 128 | SỰ TÍCH HOA TUYẾT | 1 | 50%-60% |
| 129 | TẶNG QUÀ CŨNG LÀ NGHỆ THUẬT | 2 | 50%-60% |
| 130 | TẠO TREND ĐÁNG KHEN | 1 | 50%-60% |
| 131 | TẾT CANH TÝ | 2 | 50%-60% |
| 132 | TẾT NHÂM DẦN | 1 | 50%-60% |
| 133 | TETS ĐỘ HIỂU BIẾT VỀ THỜI TRANG | 1 | 55%-65% |
| 134 | THỂ LỆ CUỘC THI VIẾT THƯ QUỐC TẾ UPU LẦN THỨ 51 | 1 | 50%-60% |
| 135 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG | 1 | 50%-60% |
| 136 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG SỐ THÁNG 02/2020 | 3 | 50%-60% |
| 137 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG SỐ THÁNG 12-2019 | 1 | 50%-60% |
| 138 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG THÁNG 10/2022 | 7 | 50%-60% |
| 139 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG THÁNG 11/2022 | 17 | 40%-50% |
| 140 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG THÁNG 12/2022 | 18 | 40%-50% |
| 141 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG THÁNG 2/2023 | 7 | 40%-50% |
| 142 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG THÁNG 7 /2022 | 4 | 40%-50% |
| 143 | THIẾU NIÊN TIỀN PHONG THÁNG 9/2022 | 13 | 40%-50% |
| 144 | THÚ VỊ PHONG CÁCH THỜI TRANG | 1 | 50%-60% |
| 145 | TÌM NHỮNG CON VẬT ĐANG ĐI TRỐN | 1 | 50%-60% |
| 146 | TÌNH YÊU CỦA MẸ | 1 | 50%-60% |
| 147 | TOÁN TUỔI THƠ 2 THCS | 3 | 50%-60% |
| 148 | TRÁI TIM CỦA GIẤY | 1 | 50%-60% |
| 149 | TRÁNH RẮC RỐI, ĐỪNG TỐI NGÀY ĐĂNG PHÂY | 1 | 50%-60% |
| 150 | TRÔNG HỆT CÔNG CHÚA TUYẾT | 1 | 50%-60% |
| 151 | TRỌNG TÂM CHẠY TRÊN ĐƯỜNG NÀO | 1 | 50%-60% |
| 152 | TỰ HÀO TRUYỀN THỐNG THANH NIÊN XUNG PHONG HÀ NAM | 1 | 50%-60% |
| 153 | TUYỆT CHIÊU GAY THIỆN CẢM Ở TRƯỜNG HỌC | 1 | 50%-60% |
| 154 | VĂN HÓA ỨNG XỬ HỌC ĐƯỜNG | 1 | 50%-60% |
| 155 | VĂN HỌC VÀ NGHỆ THUẬT – THÁNG 2 NĂM 2021 | 3 | 50%-60% |
| 156 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ – CHÚC MỮNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11, THÁNG 11/2022 | 1 | 50%-60% |
| 157 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ – THÁNG 12/2022 | 5 | 50%-60% |
| 158 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ – THÁNG 9 /2022 | 5 | 50%-60% |
| 159 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 10 NĂM 2023 | 5 | 50%-60% |
| 160 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 11 NĂM 2023 | 5 | 50%-60% |
| 161 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 12 NĂM 2023 | 4 | 50%-60% |
| 162 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 12 NĂM 2024 | 5 | 50%-60% |
| 163 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 2 NĂM 2024 | 5 | 50%-60% |
| 164 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 2/2023 | 5 | 50%-60% |
| 165 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 3 NĂM 2023 | 5 | 50%-60% |
| 166 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 3/2022 | 5 | 50%-60% |
| 167 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 4 NĂM 2023 | 4 | 50%-60% |
| 168 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ THÁNG 9 NĂM 2023 | 4 | 55%-65% |
| 169 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 01/2022 | 5 | 50%-60% |
| 170 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 1 NĂM 2021 | 5 | 50%-60% |
| 171 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 10 NĂM 2024 | 5 | 50%-60% |
| 172 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 10/2021 | 5 | 50%-60% |
| 173 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 11/2021 | 5 | 50%-60% |
| 174 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 12/2021 | 5 | 50%-60% |
| 175 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 3 NĂM 2021 | 3 | 50%-60% |
| 176 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 4 NĂM 2021 | 5 | 50%-60% |
| 177 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 5 NĂM 2021 | 5 | 55%-65% |
| 178 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 9 NĂM 2024 | 5 | 50%-60% |
| 179 | VĂN HỌC VÀ TUỔI TRẺ THÁNG 9/2021 | 4 | 50%-60% |
| 180 | VIẾT LỜI YÊU THƯƠNG | 1 | 50%-60% |
| 181 | VINH QUANG ĐỘI TA 80 MÙA HOA | 1 | 50%-60% |
| 182 | XUÂN NHÂN DẪN 2022 | 1 | 50%-60% |
| 183 | XÚC ĐỘNG BỨC THƯ TỪ TÂM DỊCH | 1 | 50%-60% |
| 184 | YÊU THƯƠNG NGÀY CUỐI NĂM | 1 | 50%-60% |
- KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
4.1. Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở, kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá
– Kết quả tự đánh giá
Trường THCS Nhân Khang tự đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3, Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2
Nhà trường tiếp tục tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kế hoạch chiến lược phát triển giáo dục nhà trường.
4.2. Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 5 năm tiếp theo và hàng năm
Nhà trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 3 (Quyết định số 684 /QĐ-SGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2022)
Nhà trường đạt Chuẩn quốc gia mức độ 2 (Chứng nhận số 1541/QĐ -UBND ngày 16/8/2022)
- KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Thông tin tuyển sinh:
- Kế hoạch tuyển sinh của cơ sở giáo dục:
-Số hs tuyển sinh đầu cấp (lớp 6): 163 hs trong đó 155 hs đúng tuyến, 8 hs trái tuyến.
- Kế hoạch giáo dục của cơ sở giáo dục
Thực hiện phát triển chiến lược nhà trường giai đoạn 2020-2025 và định huớng đến 2030, các kế hoạch chiến lược hằng năm, kế hoạch trung hạn, kế hoạch dài hạn. Đảm bảo tốt việc quản lý hành chính, học chính và tài chính;
Tích cực đổi mới công tác dạy học, tổ chức các hoạt động giáo dục nâng cao năng lực cá nhân từng học sinh. Đổi mới công tác bồi dưỡng giáo viên, chú trọng việc tự học, tự bồi dưỡng của giáo viên và bồi dưỡng nâng cao năng lực và dạy và học Tiếng Anh;
Tham mưu, đề xuất với các cấp, các ngành đầu tư thêm cơ sở vật chất cho nhà truờng đáp ứng yêu cầu trường chuẩn Quốc gia (cấp độ 2) và để đảm bảo đáp ứng dạy và học cũng như tổ chức các hoạt động giáo dục khác; xây dựng thêm phòng học bộ môn đáp ứng nhu cầu và các điều kiện cho dạy và học, từng bước đầu tư trang thiết bị dạy học để đáp ứng yêu cầu đổi mới;
Quản lý tốt các hoạt động giáo dục, nâng cao chất lượng 2 mặt giáo dục của học sinh. Thực hiện hiệu quả đổi mới chương trình giáo dục phổ thông (Lớp 6,7), chuẩn bị tốt các điều kiện cho triển khai của lớp 8.
- Quy chế phối hợp giữa cơ sở giáo dục với gia đình và xã hội trong việc chăm sóc, giáo dục học sinh
Phát huy tối đa sự tham gia của cộng đồng và cha mẹ học sinh vào tất cả các hoạt động của nhà trường để nâng cao chất lượng. Quản lý tốt các hoạt động giáo dục, nâng cao chất lượng 2 mặt giáo dục của học sinh. Tiếp tục triển khai và thực hiện hiệu quả việc rút kinh nghiệm đổi mới chương trình giáo dục phổ thông 2018 của lớp 6,7 kế thừa những kết quả tốt, rút kinh nghiệm các hạn chế, dần tiếp cận với chương trình lớp 8, 9.
2.Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế, năm học 2024-2025
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | ||||
| I.1 | Số học sinh chia theo kết quả rèn luyện (áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021) | 537 |
154 |
175 |
114 |
94 | |
| 1 | Tốt | 496 | 142 | 167 | 97
|
90 | |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 92.21% | 95.43% |
85.09% |
95.74% |
|||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
37
|
10 | 7 | 17 | 3 | |
| 6.49% |
4% |
14.91% |
3.19% |
||||
| 3 | Đạt
(tỷ lệ so với tổng số) |
4 | 2 | 1 | 1 | ||
| 1.3% | 0.57% | 1.06% | |||||
| 4 | Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||
| (tỷ lệ so với tổng số) | |||||||
| Số học sinh chia theo kết quả học tập | |||||||
| II.2 | (áp dụng đối với học sinh được đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021) | ||||||
| 1 | Tốt | 116 | 29 | 39 | 19 | 29 | |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 18.83% | 22.29% | 16.67% |
30.85% |
|||
| Khá | 188 | 65 | 56 | 34 | 33 | ||
| 2 | (tỷ lệ so với tổng số) | 42.21% | 32% | 29.82% |
35.11% |
||
| 65 | Đạt | 228 | 58 | 78 | 60 | 32 | |
| 3 | (tỷ lệ so với tổng số) | 37.66% | 44.57% | 52.63% |
34.04% |
||
| Chưa đạt | 5 | 2 | 2 | 1 | |||
| (tỷ lệ so với tổng số) | 1.3% | 1.14% | 0.88% | ||||
| 4 | |||||||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | ||||||
| Lên lớp | 532 | 152 | 173 | 113 | 94 | ||
| 1 | (tỷ lệ so với tổng số) | 98.7% | 98.85% | 99.12% | 100% | ||
| (áp dụng đối với học sinh được đánh giá | |||||||
| 1.1 | theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021) | ||||||
| a | Học sinh xuất sắc | 30 | 12 | 10 | 4 | 4 | |
| (tỷ lệ so với tổng số) | |||||||
| Học sinh giỏi | 86 | 17 | 29 | 15 | 25 | ||
| b | 11.03% | 16.57% | 13.15% |
26.59% |
|||
| (tỷ lệ so với tổng số) | |||||||
| Thi lại/Học sinh kiểm tra, đánh giá lại các | 5 | 2 | 2 | 1 | |||
| 2 | môn trong kỳ nghỉ hè
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||
| Lưu ban | 5 | 2 | 2 | 1 | |||
| 3 | (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| Chuyển trường đi (tỷ lệ so với tổng số) | |||||||
| 4 | |||||||
| Chuyển trường đến (tỷ lệ so với tổng số) | |||||||
| 5 | |||||||
| Bị đuổi học | |||||||
| 6 | (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và | |||||||
| 7 | trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | ||||||
| 1 | Cấp huyện | 40 | 9 | 12 | 2 | 7 | |
| 2 | Cấp tỉnh | 1 | 5 | 6 | |||
| 3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | 1 | |||||
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
94 |
94 | ||||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 94 | 94 | ||||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
||||||
| 3 | Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số) |
||||||
| VII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 263 | 85 | 93 | 40 | 45 | |
| IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | ||||||
| jit |
- KẾT QUẢ CÔNG KHAI TÀI CHÍNH
| TT | Nội dung | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | Nguồn NSNN 2024 | ||
| – Số dư kinh phí năm trước chuyển sang | 2.371.300 | ||
| – Tổng dự toán giao trong năm | 6.253.775.000 | ||
| – Số chi trong năm: | 6.243.700.000 | ||
| + Thực hiện giảm chi NSNN | 10.075.000 | ||
| + Chi lương, PC, các khoản đóng góp theo lương | 5.457.529.000 | ||
| + Chi khen thưởng | 181.411.000 | ||
| + Chi phúc lợi tập thể | |||
| + Chi hỗ trợ CPHT cho học sinh | 13.800.000 | ||
| + Chi chuyên môn, nghiệp vụ | 374.690.000 | ||
| + Các khoản chi khác | 216.270.000 | Chi hỗ trợ học phí theo QĐ số 42/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh Hà Nam | |
| – Số dư KP được chuyển sang năm sau | 2.371.300 | ||
| 2 | Học phí 2024 | ||
| – Mức thu 55.000 đồng/hs/tháng | |||
| – Số học sinh được miễn học phí: 22 học sinh | |||
| – Số học sinh được giảm 50% học phí: 45 học sinh | |||
| – Tổng số học phí trong năm: | 519.438.347 | ||
| + Số dư năm trước chuyển sang | 51.075.847 | ||
| + Số thu được ở nhà trường trong năm | 252.092.500 | ||
| + Số được NSNN cấp bù | 216.270.000 | ||
| – Tổng số chi trong năm: | 348.509.880 | ||
| + Chi thực hiện cải cách tiền lương | 106.312.500 | ||
| + Chi mua hang hóa, dịch vụ | 224.197.380 | ||
| + Chi tiền công bảo vệ | 18.000.000 | ||
| – Số dư KP được chuyển sang năm sau | 170.928.467 | ||
| 3 | Các khoản thu dịch vụ và thỏa thuận NH 2024-2025 | ||
| 3.1 | Dịch vụ vệ sinh | ||
| Mức thu: 5.000đ/hs/tháng | |||
| – Số dư đầu năm | 0 | ||
| -Tổng số thu được | 18.495.000 | ||
| -Tổng chi | 18.495.000 | ||
| -Số dư cuối năm | 0 | ||
| 3.2 | Tiền Dịch vụ trông xe | ||
| Mức thu: 5.000 đồng/hs/tháng | |||
| -Số dư đầu năm | 0 | ||
| -Tổng số thu được | 15.050.000 | ||
| -Tổng chi | 15.050.000 | ||
| -Số dư cuối năm | 0 | ||
| 3.3 | Tiền nước uống | ||
| Mức thu: 5.000 đồng/hs/tháng | |||
| -Số dư đầu năm | 0 | ||
| -Tổng số thu được | 18.075.000 | ||
| -Tổng chi | 18.075.000 | ||
| -Số dư cuối năm | 0 | ||
| 3.4 | Tiền VPP, đề thi, giấy thi | ||
| Mức thu: 80.000đ/hs/năm | |||
| -Số dư đầu năm | 0 | ||
| -Tổng số thu được | 41.960.000 | ||
| -Tổng chi | 41.960.000 | ||
| -Số dư cuối năm | 0 | ||
| 3.5 | Tiền kỹ năng sống | ||
| Mức thu: 50.000 đồng/hs/tháng | |||
| -Số dư đầu năm | 0 | ||
| -Tổng số thu được | 227.025.000 | ||
| -Tổng chi | 227.025.000 | ||
| -Số dư cuối năm | 0 | ||
| 4 | Tiền bảo hiểm y tế | ||
| Mức thu: 884.520 đồng/hs/năm | |||
| -Số dư đầu năm | 0 | ||
| -Tổng số thu được | 445.576.950 | ||
| -Tổng chi | 445.576.950 | ||
| -Số dư cuối năm | 0 | ||
| 4 | Quỹ ban đại diện cha mẹ học sinh | ||
| Mức thu: Thu theo tinh thần ủng hộ của cha mẹ học sinh | |||
| -Số dư đầu năm | 0 | ||
| -Tổng số thu được | 70.050.000 | ||
| -Tổng chi | 70.050.000 | ||
| -Số dư cuối năm | 0 |
- Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp và miễn giảm học phí đối với người học thuộc diện hưởng chính sách xã hội năm 2024.
- Học kỳ II năm học 2023-2024
| STT | Nội dung | Số người | Số tiền (đồng) | Ghi chú | ||
| A | Học kỳ II | 11.562.500 | ||||
| 1 | Đối tượng được hưởng chế độ miễn học phí | 9 | 2.475.000 | |||
| 2 | Đối tượng được hưởng chế độ giảm 50% học phí | 22 | 3.087.500 | |||
| 3 | Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập | 8 | 6.000.000 | |||
- HKI năm học 2024-2025
| STT | Nội dung | Số người | Số tiền (đồng) | Ghi chú |
| A | Học kỳ 1 | 22.570.000 | ||
| 1 | Đối tượng được hưởng chế độ miễn học phí | 13 | 2.860.000 | |
| 2 | Đối tượng được hưởng chế độ giảm 50% học phí | 23 | 2.580.000 | |
| 3 | Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập | 12 | 7.200.000 |
VI.KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
- Công tác bồi dưỡng học sinh giỏi phụ đạo học sinh yếu kém
1.1 Công tác phát hiện bồi dưỡng học sinh giỏi
– Công tác bồi dưỡng đội tuyển HSG hàng năm được nhà trường đặc biệt quan tâm. Việc tổ chức bồi dưỡng đội tuyển HSG được BGH nhà trường lên kế hoạch phân công cụ thể và tiến hành triển khai nghiêm túc theo kế hoạch. GV được phân công dạy là những giáo viên có năng lực, có kinh nghiệm và tâm huyết, không đòi hỏi sự thù lao nào.
– Phân công giáo viên có năng lực trình độ chuyên môn chuyên sâu bồi dưỡng. Xây dựng kế hoạch từ đầu năm học. Phát hiện, bồi dưỡng học sinh có năng khiếu trong các môn học. Hàng tuần có lịch bồi dưỡng cụ thể. Coi trọng công tác bồi dưỡng HSG là mũi nhọn.
Kết quả HSG các cấp:
– HSG lớp 6,7,8, 9 xếp chung: Lớp 9 thứ 6/22 trường, lớp 6, 7, 8 thứ 15/22 trường. Có 31 giải cá nhân cấp huyện (01 giải Nhì, 14 giải Ba và 16 giải KK), có 2 giải cá nhân cấp tỉnh (1 giải nhì, 1 giải khuyến khích).
– Các môn thi qua mạng Internet như giải Toán TV lớp 8,9, IOE lớp 7,8,9 có 1 giải cấp Quốc gia (1 giải bạc), có 11 giải cấp tỉnh (1 giải nhì, 5 giải ba, 5 giải khuyến khích)
1.2.Phụ đạo học sinh yếu kém
– Công tác phụ đạo, giúp đỡ học sinh yếu luôn được quan tâm đúng mức, được triển khai thực hiện bắt đầu từ đầu năm học 3 môn Toán, Văn, Anh cho 4 khối lớp. Chất lượng học sinh đại trà duy trì ổn định.
– Chất lượng đại trà, phụ đạo học sinh yếu kém được quan tâm. Nâng cao chất lượng dạy học, học thật, chất lượng thật được đánh giá qua kỳ khảo sát chất lượng cuối năm.
- Công tác triển khai thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá, giáo dục định hướng STEM
2.1.Việc đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực học sinh.
– Triển khai hướng dẫn của Sở GD&ĐT về việc Hướng dẫn thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá, giáo dục định hướng STEM trong nhà trường phổ thông năm học 2025-2026.
– Thực hiện sự chỉ đạo của Sở GD&ĐT nhà trường đã tập huấn về chuyên môn cho tất cả các giáo viên ngay từ đầu năm. Tích cực đổi mới phương pháp dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh. Giúp HS tự tìm tòi phát hiện và tìm ra kiến thức cần nắm vững, tích cực sử dụng thiết bị dạy học, phiếu học tập… góp phần đem lại hiệu quả dạy học. Thực hiện chuyên đề cấp Tỉnh môn KHTN được đánh giá cao.
– Thực hiện nghiêm túc việc xây dựng đề kiểm tra 1 tiết, cuối học kì, cuối năm học theo ma trận và viết câu hỏi phục vụ ma trận đề. Đề kiểm tra bao gồm các câu hỏi, bài tập (tự luận hoặc trắc nghiệm) theo 4 mức độ yêu cầu nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Căn cứ vào mức độ phát triển năng lực của học sinh, giáo viên và nhà trường xác định tỉ lệ các câu hỏi, bài tập theo 4 mức độ yêu cầu trong các bài kiểm tra trên nguyên tắc đảm bảo sự phù hợp với đối tượng học sinh và tăng dần tỉ lệ các câu hỏi, bài tập ở mức độ yêu cầu vận dụng, vận dụng cao.
– Sinh hoạt tổ, nhóm chuyên môn tăng cường công tác chỉ đạo, quản lý về đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá; đổi mới nội dung sinh hoạt tổ chuyên môn theo hướng nghiên cứu nội dung bài giảng, tập trung thảo luận các chuyên đề, nội dung khó của môn học hoặc những phương pháp dạy học, cách thức tổ chức lớp học hiệu quả cho các nội dung đó. Chỉ đạo tổ chuyên môn lồng ghépnội dung này trong sinh hoạt cụm, chuyên đề các cấp.
* Những tồn tại hạn chế: Một số giáo viên còn chưa tích cực đổi mới kiểm tra đánh giá, chủ yếu ở các giáo viên có tuổi. Vì vậy còn ảnh hưởng đến chất lượng nói chung.
2.2.Công tác giáo dục STEM
* Công tác chỉ đạo.
– Nhằm thúc đẩy việc triển khai công tác giáo dục về STEM trong chương trình GDPT mới, thời gian qua, nhà trường đã lan tỏa chương trình tập huấn STEM cho GV. Chương trình tập huấn nhằm cung cấp cho giáo viên phương pháp hỗ trợ học sinh nâng cao kiến thức chuyên môn và liên môn, phát triển tư duy, kỹ năng làm việc nhóm cũng như cá nhân trong quá trình học tập.
– Xây dựng Kế hoạch ngay từ đầu năm cho tổ chuyên môn. Yêu cầu mỗi giáo viên lập kế hoạch bộ môn có sự phê duyệt của BGH.
* Kết quả đã đạt: Trong năm học qua nhà trường đã chỉ đạo lên lớp 03 tiết dạy học STEM. Những tồn tại hạn chế: Còn một số bộ phận GV ngại đổi mới chưa mạnh dạn thực hiện triển khai công tác này.
- Công tác Giáo dục đạo đức lối sống
* Công tác chỉ đạo.
– Nhà trường triển khai nghiêm túc Công văn về Hướng dẫn triển khai công tác Giáo dục an toàn giao thông cấp THCS và THPT.
– Chỉ đạo các tổ chức đoàn thể trong nhà trường tham gia giao thông một cách an toàn không để xảy ra tình trạng vi phạm. Cổng trường không để ùn tắc, bán hàng, tụ tập đông người. Xây dựng Kế hoạch cụ thể trong năm học, ký kết giao ước các đợt cao điểm trong năm.
– Tích cực tuyên truyền nội dung này cho GV và HS. Lồng ghép nội dung đạo đức, lối sống trong các môn học như GDCD, MT, ÂN, NV có hiệu quả. Tổ chức các chuyên đề HĐGDNGLL, tham gia cuộc thi ANGT vì Nụ cười ngày mai… có 01 HS đạt giải Quốc gia.
*Kết quả đã đạt: Trong năm học qua không có tình trạng HS bị thương tích vì tai nạn giao thông.
*Những tồn tại hạn chế: Một số phụ huynh còn chưa ý thức cao trong VĐ nhắc nhở phối hợp cho HS khi tham gia giao thông, còn để HS đi xe điện tuỳ tiện.
- Công tác hướng nghiệp và phân luồng học sinh
* Công tác chỉ đạo.
– Thực hiện hướng dẫnc của cấp trên về việc thực hiện công tác hướng nghiệp và phân luồng HS THCS năm học 2024-2025.
Giáo dục cho HS niềm yêu lao động và ý thức đúng đắn với nghề nghiệp phù hợp với thực tiễn của địa phương. Đổi mới nội dung và phương thức GD như cho HS tăng cường hoạt động trải nghiệm.. .Lồng ghép thông qua việc dạy tích hợp với các bài dạy ở tất cả các bộ môn.
* Kết quả đã đạt: Cơ bản trang bị cho HS những kiến thức kĩ năng lao động cần thiết khi HS hết L9 có thể tham gia lao động sản xuất.
* Những tồn tại hạn chế: Việc tuyên truyền nội dung này còn chưa sâu rộng. Nội dung dạy còn chưa đa dạng.
- Việc thực hiện chuyển đổi số trong nhà trường
* Công tác chỉ đạo.
Thực hiện các nhiệm vụ chuyển đổi số trong hoạt động dạy học và quản lý giáo dục, bao gồm ứng dụng công nghệ thông tin trong việc đổi mới phương pháp và hình thức tổ chức dạy học, kiểm tra, đánh giá học sinh; sử dụng các phần mềm ứng dụng dạy học nhằm nâng cao chất lượng bài giảng, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý quá trình dạy học và quản trị nhà trường.
* Kết quả đã đạt: Đảm bảo đủ các loại hồ sơ, đảm bảo tính pháp lý, cập nhật thông tin thường xuyên.
Trên đây là Báo cáo thường niên năm học 2025-2026 của trường THCS Nhân Khang, nhà trường công khai đến lãnh đạo, cha mẹ học sinh, đội ngũ CBGV-NV nhà trường để nắm bắt và tiếp tục hỗ trợ nhà trường thực hiện tốt các nhiệm vụ giáo dục trong năm học 2025-2026.
| HIỆU TRƯỞNG | |
| Nơi nhận:
– Bảng tin thông báo NT; – Đăng trên trang web đơn vị; – Lưu VT. |
Nguyễn Hữu Chỉnh |
